癖嗜
phích thị
Hán Việt: phích thị · Pinyin: pǐ shì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 個人特有的喜好、習性。如:「他的癖嗜是種花。」《聊齋志異.卷四.碁鬼》:「書生湖襄人,癖嗜弈,產蕩盡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 癖好﹐特别喜爱。
- Tân Hoa Tự Điển 1.癖好﹐特别喜爱。
Eng
- Cihui 癖嗜 ǐshì n. addiction