癖性

pǐ xìng phích tính

Hán Việt: phích tính · Pinyin: pǐ xìng

Tổng quan

tính ham mê: tính đam mê

Cấu tạo: (phích) + (tính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính ham mê: tính đam mê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 個人特有的嗜好、習性。《初刻拍案驚奇》卷一八:「今小子說一個松江富翁姓潘,是個國子監監生,胸中廣博,極有口才,也是一個有意思的人。卻有一件癖性,酷信丹術。」《紅樓夢》第二五回:「林黛玉自己也知道自己也有這件癖性,知道寶玉的心內怕他嫌髒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 癖好习性。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.癖好习性。

Eng

  • Cihui 癖性 ǐxìng* n. proclivity; propensity; tendency