癡想
si tưởng
Hán Việt: si tưởng · Pinyin: chī xiǎng
Tổng quan
ảo tưởng; suy nghĩ hão huyền; ảo ảnh; ảo giác; không tưởng
1.亦作"痴想"。 2.呆呆地想。 3.幻想。文学创作上的丰富想象。 4.不切实际﹐难以实现的想法。
不切實際的空想。《紅樓夢》第一回:「這士隱正痴想,忽見隔壁葫蘆廟內,寄居一個窮儒。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 mơ mộng viển vông
- Biên soạn 痴想 hīxiǎng n. 1. illusion 2. idiotic idea
Eng
- Cihui to daydream; wishful thinking; pipe dream