痴禅

si thiện

Hán Việt: si thiện

Tổng quan

SI THIỀN Thiền lâm phương ngữ. 1. Thiền ngu si, là thứ thiền định của người chỉ biết ngồi trơ im lặng, tâm địa chưa khai ngộ. TNCTTĐT q. thượng, phần 1 ghi: 清潭水底影像昭昭,豈比夫空守默之癡禪,但尋文之狂慧者? Đáy nước đầm trong ảnh hiện rõ ràng, đâu phải như loại si thiền chỉ chấp lấy sự yên lặng rỗng không, đâu phải như loại cuồng huệ chỉ tìm cầu nghĩa lý trong văn tự. 2. Pháp hiệu của ngài Nguyên Diệu, vị Thiền sư tông…

Cấu tạo: (si) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui SI THIỀN Thiền lâm phương ngữ. 1. Thiền ngu si, là thứ thiền định của người chỉ biết ngồi trơ im lặng, tâm địa chưa khai ngộ. TNCTTĐT q. thượng, phần 1 ghi: 清潭水底影像昭昭,豈比夫空守默之癡禪,但尋文之狂慧者? Đáy nước đầm trong ảnh hiện rõ ràng, đâu phải như loại si thiền chỉ chấp lấy sự yên lặng rỗng k…