癩子
lại tử
Hán Việt: lại tử · Pinyin: lài zi
Tổng quan
bệnh chốc đầu: người chốc đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh chốc đầu: người chốc đầu
- Cihui 1. bệnh chốc đầu。黃癬。 長了一頭癩子。 bị bệnh chốc đầu. 2. người chốc đầu。頭上長黃癬的人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.頭上長癬的人。《醒世恆言.卷九.陳多壽生死夫妻》:「女孩年紀看看長成,嫁又嫁他不得,賴又賴他不得,終不然看著那癩子守活孤孀不成!」 2.無恥、唯利是圖的人。宋.馬永易《實賓錄.卷一四.高癩子》:「俚俗語謂奪攘苟得無愧恥者為癩子,猶言無賴也。」也作「賴子」。
Eng
- Cihui 癩子 làizi n. <topo.> 1. person with scabby head 2. favus