lài lại

Hán Việt: lại · Pinyin: lài

Tổng quan

bệnh ghẻ bệnh ngoài da

癩可 · 癩子 · 癩瓜 · 癩痢 · 疥癩野干 · 癩兒 · 癩團 · 癩夫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlài
Hán Việtlại
Quảng Đônglaai3
Mân Namthái
Nhật BảnKATTAI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄞˋ
Hán ngữ Trung cổlad
Phản thiết郎達切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bệnh hủi. Nguyễn Du [阮攸] : {Tất thân vi lại dịch tu mi} [漆身爲癩剔鬚眉] (Dự Nhượng kiều chủy thủ hành [豫讓橋匕首行]) Sơn mình làm người hủi, cạo râu mày. Hói, lông tóc rụng trụi cũng gọi là {lại} [癩].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.病名。即麻瘋。參見「麻瘋」條。《二刻拍案驚奇》卷三一:「不想自此之後,喇虎渾身生起癩來,起床不得。」清.徐珂《清稗類鈔.譏諷類.大瘋歌》:「粵南為瘴癘之鄉,有大麻瘋,一名癩,到處流行。」_x000D_ 2.生癬或疥瘡而使毛髮脫落的狀況。如:「他因頭上長癬,毛髮脫落成了癩子。」_x000D_ [形]_x000D_ 不好。通「賴」。如:「東西有好有癩。」

Eng

  • CC-CEDICT scabies|skin disease

ja

  • JMdict Hansen's disease|leprosy|leper

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤落蓋切,音賴。【說文】惡疾也。【論語】伯牛有疾。【註】先儒以爲癩也。本作癘。 又【廣韻】盧達切【集韻】郎達切,𠀤音辣。與瘌同。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 㾢 · 癘 · 癞 · 癞