癲狂

diān kuáng điên cuồng

Hán Việt: điên cuồng · Pinyin: diān kuáng

Tổng quan

loạn trí | điên rồ | rồ dại | hài hước

Cấu tạo: (điên) + (cuồng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loạn trí | điên rồ | rồ dại | hài hước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 瘋癲發狂。唐.元稹〈廳前柏〉詩:「我本癲狂耽酒人,何事與君為對敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神错乱,言语或行动异常;(言谈举止)轻佻;不庄重。

Eng

  • CC-CEDICT deranged|mad|cracked|zany
  • Cihui deranged; mad; cracked; zany

ja

  • JMdict madness|insanity|lunacy

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

稳重