稳重
ổn trọng
Hán Việt: ổn trọng · Pinyin: wěn zhòng
Tổng quan
thận trọng; vững vàng (nói năng, làm việc). tính tình thận trọng, làm việc có nhiều kinh nghiệm
沉静庄重; 不轻浮举止稳重, 稳重大方, 女教师既温柔又稳重。
沉著莊重。《紅樓夢》第二二回:「誰想賈母自見寶釵來了,喜他穩重和平,正值他纔過第一個生辰,便自己蠲資二十兩,喚了鳳姐來,交與他置酒戲。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn steady; staid; sedate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沉著莊重。《紅樓夢》第二二回:「誰想賈母自見寶釵來了,喜他穩重和平,正值他纔過第一個生辰,便自己蠲資二十兩,喚了鳳姐來,交與他置酒戲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉静庄重; 不轻浮举止稳重, 稳重大方, 女教师既温柔又稳重。
Eng
- Cihui steady; earnest; staid
Đức
- Handedict gesetzt
other
- Nguồn khác Cẩn thận để được yên