登上

dēng shàngđăng thượng

Hán Việt: đăng thượng · Pinyin: dēng shàng

Tổng quan

leo lên

Cấu tạo: 登 (đăng) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trèo lên
  • Cihui lên
  • Tần suất từ đăng thướng/đăng thượng: đi lên/leo lên/trèo lên/bước lên/giẫm lên/đạp lên; tấm ván, bảng, giấy bồi, bìa cứng, cơm tháng, cơm trọ; tiền cơm tháng, bàn ăn, bàn, ban, uỷ ban, bộ, boong tàu, mạn thuyền, (số nhiều) sân khấu, (hàng hải) đường chạy vát, lót ván, lát ván, đóng bìa cứng (sách), ăn cơm tháng, ăn cơm trọ; cho ăn cơm trọ, nấu cơm tháng cho, lên tàu, đáp tàu, (hàng hải) xông vào tấn công (tàu địch); nhảy sang tàu (để tấn công, để khám xét...), (hàng hải) chạy vát, khám sức khoẻ (trước hội đồng y khoa), ăn cơm tháng (ở nhà khác nhà mình ở), cho ra khỏi quân đội (vì thiếu sức khoẻ), bít…
  • Biên soạn r.v. climb over; step on; mount; ascend

Eng

  • Cihui to climb over; to ascend onto; to mount
  • Tần suất từ r.v. climb over; step on; mount; ascend

Từ liên quan

Gần nghĩa

登上鞋 · 上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书