登仙

dēng xiānđăng tiên

Hán Việt: đăng tiên · Pinyin: dēng xiān

Tổng quan

Lên trời, lên cõi tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.飛昇成仙。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「飄飄乎如遺世獨立,羽化而登仙。」 2.稱人死為「登仙」。

Cấu tạo: 登 (đăng) + 仙 (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thăng tiên
  • Tần suất từ Lên trời, lên cõi tiên.; Lên trời, lên cõi tiên.; thành tiên , thăng tiến lớn , chết
  • Biên soạn 1. become an immortal 2. die

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛昇成仙。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「飄飄乎如遺世獨立,羽化而登仙。」 2.稱人死為「登仙」。

Eng

  • JMdict becoming a saint
  • JMdict death of a high-ranking person
  • Cihui to become immortal; big promotion; die
  • Tần suất từ v.o. 1. become an immortal 2. die

ja

  • JMdict 登仙(とうせん)

Từ liên quan

Gần nghĩa

仙丹 · 仙乐 · 仙乡 · 仙人 · 仙佛 · 仙去 · 仙台 · 仙品