登仙

dēng xiān đăng tiên

Hán Việt: đăng tiên · Pinyin: dēng xiān

Tổng quan

thành tiên | thăng tiến lớn | chết ên trời, lên cõi tiên. đăng tiên đăng tiên ☆Lên trời, lên cõi tiên.

Cấu tạo: (đăng) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành tiên | thăng tiến lớn | chết ên trời, lên cõi tiên. đăng tiên đăng tiên ☆Lên trời, lên cõi tiên.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.飛昇成仙。宋.蘇軾〈赤壁賦〉:「飄飄乎如遺世獨立,羽化而登仙。」 2.稱人死為「登仙」。

Eng

  • CC-CEDICT to become immortal|big promotion|die
  • Cihui to become immortal; big promotion; die

ja

  • JMdict becoming a saint|death of a high-ranking person