登出
đăng xuất
Hán Việt: đăng xuất · Pinyin: dēng chū
Tổng quan
đăng xuất (máy tính) | xuất bản | được xuất bản | xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui đăng xuất (máy tính) | xuất bản | được xuất bản | xuất hiện (trên báo chí, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.刊出、印出。如:「你的文章在校刊上登出來了。」_x000D_ 2.從網站帳號退出。與「登入」相對。如:「上網查詢資料結束後要登出,以確保個資安全。」
Eng
- CC-CEDICT to log out (computer)|to publish|to be published|to appear (in a newspaper etc)
- Cihui to log out (computer); to publish; to be published; to appear (in a newspaper etc)