登報

dēng bào đăng báo

Hán Việt: đăng báo · Pinyin: dēng bào

Tổng quan

đăng báo hi lên mặt báo, cho mọi người cùng biết. đăng báo đăng báo ☆Ghi lên mặt báo, cho mọi người cùng biết. đăng báo; lên báo。在報紙上刊載。

Cấu tạo: (đăng) + (báo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng báo đăng báo ☆Ghi lên mặt báo, cho mọi người cùng biết.
  • Cihui đăng báo hi lên mặt báo, cho mọi người cùng biết. đăng báo đăng báo ☆Ghi lên mặt báo, cho mọi người cùng biết. đăng báo; lên báo。在報紙上刊載。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 刊登在報上。如:「身分證遺失,應登報聲明作廢。」

Eng

  • CC-CEDICT to publish in the newspapers
  • Cihui to publish in the newspapers