登坛

đăng đàn

Hán Việt: đăng đàn

Tổng quan

ước lên chỗ dành riêng để nói chuyện. đăng đàn đăng đàn ☆Bước lên chỗ dành riêng để nói chuyện.

Cấu tạo: (đăng) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ước lên chỗ dành riêng để nói chuyện. đăng đàn đăng đàn ☆Bước lên chỗ dành riêng để nói chuyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上講道的道場。《西遊記》第一回:「童子道:『我家師父,正纔下榻,登壇講道,還未說出原由,就教我出來開門。』」

ja

  • JMdict taking the podium|mounting the rostrum|going on stage to give a speech, etc.