登天

dēng tiān đăng thiên

Hán Việt: đăng thiên · Pinyin: dēng tiān

Tổng quan

lên trời

Cấu tạo: (đăng) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên trời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.升天。《楚辭.屈原.九章.惜誦》:「欲釋階而登天兮,猶有曩之態也。」《說文解字.龍部》:「龍,鱗蟲之長,能幽能明,能細能巨,能短能長,春分而登天,秋分而潛淵。」 2.比喻極難。如:「你若要他來道歉,簡直比登天還難。」《彭公案》第八六回:「我知道他的面貌如何,他想逃走,比登天還難。」 3.比喻人去世。如:「他臥病多年,已於昨晚登天了。」

Eng

  • Cihui 登天 ēngtiān n. sth. very difficult