登對

dēng duì đăng đối

Hán Việt: đăng đối · Pinyin: dēng duì

Tổng quan

Cấu tạo: (đăng) + (đối)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相配、適合。如:「這部戲的男女主角是公認最登對的銀幕情侶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相称;相配:郎才女貌,你两个好~。