登山

dēng shānđăng san

Hán Việt: đăng san · Pinyin: dēng shān

Tổng quan

lên núi; du sơn. 登山臨水 du sơn ngoạn thuỷ 登山越嶺 lên núi Việt Linh; leo núi (chỉ môn thể thao leo núi). 登山服 đồ leo núi; trang phục leo núi 登山協會 hiệp hội những người leo núi

新华 · Tân Hoa Đại lục

上山:~临水, ~越岭; 一种体育运动,攀登高山:~服, ~协会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攀登山嶺。《三國演義》第三回:「有良馬一匹,日行千里,渡水登山,如履平地。」

Cấu tạo: 登 (đăng) + 山 (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui leo núi
  • Cihui môn leo núi
  • Cihui thám hiểm núi
  • Biên soạn engage in mountain-climbing ◆n. mountaineering

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攀登山嶺。《三國演義》第三回:「有良馬一匹,日行千里,渡水登山,如履平地。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上山:~临水, ~越岭; 一种体育运动,攀登高山:~服, ~协会。

Eng

  • JMdict mountain climbing
  • JMdict mountaineering
  • JMdict ascent of a mountain
  • Cihui to climb a mountain; climbing; mountaineering

Đức

  • Handedict Bergsteigen (S, Sport)

ja

  • JMdict 登山(とざん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

爬山