登岸
đăng ngạn
Hán Việt: đăng ngạn · Pinyin: dēng àn
Tổng quan
lên bờ | rời khỏi tàu
Nghĩa
Việt
- Cihui lên bờ | rời khỏi tàu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 登上陸地。《三國演義》第七回:「堅軍登岸,程普、黃蓋分兵兩路,直取黃祖營寨。」《文明小史》第二七回:「二人走到湖邊,僱了一隻瓜皮艇,隨意盪槳,遇著好景緻,便登岸流連,或遠遠瞻眺。」
Eng
- CC-CEDICT to go ashore|to disembark
- Cihui to go ashore; to disembark