登市

đăng thị

Hán Việt: đăng thị

Tổng quan

đưa ra thị trường; bày bán ngoài chợ; đưa ra chợ (hàng hoá đầu tiên, hoa quả đầu mùa, thường mang tính thời vụ)。(季節性的貨物)開始在市場出售;上市。 下月初,鮮桃即可登市。 đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.

Cấu tạo: (đăng) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đưa ra thị trường; bày bán ngoài chợ; đưa ra chợ (hàng hoá đầu tiên, hoa quả đầu mùa, thường mang tính thời vụ)。(季節性的貨物)開始在市場出售;上市。 下月初,鮮桃即可登市。 đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.