登庸

đăng dong

Hán Việt: đăng dong

Tổng quan

đăng dong: cất lên ngôi mà dùng

Cấu tạo: (đăng) + (dong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đăng dong: cất lên ngôi mà dùng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舉用人才。《書經.堯典》:「帝曰:『疇咨若時登庸!』」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「及孝武益明,旁求俊乂,對策者以第一登庸,射策者以甲科入仕。」

Eng

  • Cihui 登庸 ēngyōng v.o. select and promote talents for proper posts