登錄
đăng lục
Hán Việt: đăng lục · Pinyin: dēng lù
Tổng quan
đăng ký | đăng nhập
Nghĩa
Việt
- Cihui đăng ký | đăng nhập
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.註冊或登記。如:「登錄商標」、「戶籍登錄」。_x000D_ 2.指將資料輸入電腦系統,通常指輸入資料庫。如:「他很快在電腦中把學生資料登錄好了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 登记:~在案;注册➋。
Eng
- CC-CEDICT to register|to log in
- Cihui to register; to log in