登時

dēng shí đăng thì

Hán Việt: đăng thì · Pinyin: dēng shí

Tổng quan

ngay lập tức | lập tức

Cấu tạo: (đăng) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay lập tức | lập tức

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.當時。《詩經.周頌.小毖》:「肇允彼桃蟲拚飛維鳥。」唐.孔穎達.正義:「王意以管蔡流言為小罪,恨不登時誅之。」《紅樓夢》第三○回:「登時眾丫頭聽見王夫人醒了,都忙進來。」 2.立刻。《北齊書.卷三九.列傳.祖珽》:「珽忽然令大叫,鼓譟聒天,賊大驚,登時走散。」《老殘遊記二編》第三回:「這一想把我臊的真沒有地洞好鑽下去,那臉登時飛紅,拔開腿就往外跑。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立刻:说干就干,大家~动起手来。

Eng

  • CC-CEDICT immediately|at once
  • Cihui immediately; at once