登月

dēng yuè đăng nguyệt

Hán Việt: đăng nguyệt · Pinyin: dēng yuè

Tổng quan

đi (lên) mặt trăng

Cấu tạo: (đăng) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi (lên) mặt trăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登上月球。利用火箭的推進力,將太空船送到月球上。西元一九六九年,美國人阿姆斯壯首次登陸成功,開啟人類探索宇宙的新紀元。

Eng

  • CC-CEDICT to go (up) to the moon
  • Cihui to go (up) to the moon