登極
đăng cực
Hán Việt: đăng cực · Pinyin: dēng jí
Tổng quan
lên ngôi
Nghĩa
Việt
- Cihui lên ngôi
- Cihui đăng cực đăng cực ☆Lên chỗ cao nhất, chỉ sự lên ngôi của vua.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皇帝即位。《五代史平話.梁史.卷上》:「自僖宗登極後,關東連年旱乾,田禾不熟,百姓饑餓,流徙四散。」明.陸世廉《西臺記》第二齣:「登極於德祐去國之後,不可謂篡。」也作「登基」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 登基。
Eng
- CC-CEDICT to ascend the throne
- Cihui to ascend the throne
ja
- JMdict (Imperial) accession