登樓

đăng lâu

Hán Việt: đăng lâu

Tổng quan

lên lầu

Cấu tạo: (đăng) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lên lầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上樓。明.凌濛初《紅拂記》第四齣:「俺這裡吹簫剛入市,他那邊發篋早登樓。」《文明小史》第一六回:「朝南走到大觀樓底下,認得是爿茶館,遂即邁步登樓。」

Eng

  • Cihui 登樓 ēnglóu v.o. go to the upper floor; go upstairs