登程

dēng chéng đăng trình

Hán Việt: đăng trình · Pinyin: dēng chéng

Tổng quan

ên đường. Cũng nói là Đăng đồ. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch) có câu: »Thuở đăng đồ mai chưa dạn gió«. đăng trình đăng trình ☆Lên đường. Cũng nói là Đăng đồ. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch) có câu: »Thuở đăng đồ mai chưa dạn gió«. lên đường; đăng trình; khởi hành。上路;起程。 已收拾好行裝,明日破曉登程。 đã sắp xếp hành lý xong, sáng sớm ngày mai lên đường.

Cấu tạo: (đăng) + (trình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên đường. Cũng nói là Đăng đồ. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch) có câu: »Thuở đăng đồ mai chưa dạn gió«. đăng trình đăng trình ☆Lên đường. Cũng nói là Đăng đồ. Chinh phụ ngâm khúc (bản dịch) có câu: »Thuở đăng đồ mai chưa dạn gió«. lên đường; đăng trình; khởi hành。上路;起程。 已收拾好行裝,明…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上路、出發。《三國演義》第三九回:「惇奮然辭曹操,引軍登程。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上路;起程:已收拾好行装,明日破晓~。

Eng

  • Cihui 登程 ēngchéng* v.o. start a journey; set out