登答 đăng đáp Hán Việt: đăng đáp Tổng quan Cấu tạo: 登 (đăng) + 答 (đáp)Hán Việtđăng đápCấu tạo登 + 答 · đăng + đáp nghĩa thành phần: đăng + đáp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 對答、解釋。《西遊記》第八四回:「明日見那昏君,老孫自有登答,管你一毫兒也不傷,且放心睡睡。」《儒林外史》第四三回:「大勢看來,自是如此。但是上頭問下來,這一句話卻難以登答,明明像個飾詞了。」