登臨

dēng lín đăng lâm

Hán Việt: đăng lâm · Pinyin: dēng lín

Tổng quan

thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Cấu tạo: (đăng) + (lâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm các địa danh nổi tiếng về cảnh đẹp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 登高望遠。唐.杜甫〈登樓〉詩:「花近高樓傷客心,萬方多難此登臨。」宋.辛棄疾〈水龍吟.楚天千里清秋〉詞:「把吳鉤看了,闌干拍遍,無人會,登臨意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登山临水,泛指游览山水名胜:~名山大川,饱览壮丽景色。

Eng

  • CC-CEDICT to visit places famous for their scenery
  • Cihui to visit places famous for their scenery

ja

  • JMdict climbing to a high spot|ascending the throne