登臺

dēng tái đăng thai

Hán Việt: đăng thai · Pinyin: dēng tái

Tổng quan

1. lên diễn đàn; lên sân khấu。走上講台或舞台。 登台演講 lên diễn đàn diễn giảng 登台表演 lên sân khấu biểu diễn 2. bước lên vũ đài chính trị。比喻走上政治舞台。 登台執政 bước lên vũ đài chấp chính

Cấu tạo: (đăng) + (thai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lên diễn đàn; lên sân khấu。走上講台或舞台。 登台演講 lên diễn đàn diễn giảng 登台表演 lên sân khấu biểu diễn 2. bước lên vũ đài chính trị。比喻走上政治舞台。 登台執政 bước lên vũ đài chấp chính
  • Cihui ước lên chỗ cao để diễn trò hoặc nói chuyện. đăng đài đăng đài ☆Bước lên chỗ cao để diễn trò hoặc nói chuyện.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.上臺。如:「登臺領獎」。 2.上舞臺表演。如:「演藝人員常隨片登臺作秀。」 3.登上政治舞臺,從事政務。

Eng

  • Cihui 登臺 dēngtái v.o. 1. go on stage 2. mount a platform