登遐
đăng hà
Hán Việt: đăng hà · Pinyin: dēng xiá
Tổng quan
cái chết của hoàng đế ua chết. đăng hà đăng hà ☆Vua chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui cái chết của hoàng đế ua chết. đăng hà đăng hà ☆Vua chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.帝王崩逝。《續漢書志.第六.禮儀志下》:「疾病,公卿復如禮。登遐,皇后詔三公典喪事。」 2.臣子之死亦可稱為「登遐」。宋.王楙《野客叢書.卷二八.諒闇登遐》:「晉人如山濤居母喪,詔曰,山太常居諒闇,情在難奪,蓋當時未甚避忌故爾,又如登遐二字,晉人臣下亦多稱之。」
Eng
- CC-CEDICT death of an emperor
- Cihui death of an emperor