登門

dēng mén đăng môn

Hán Việt: đăng môn · Pinyin: dēng mén

Tổng quan

thăm ai đó tại nhà đến nhà。到對方住處。 登門拜訪 đến nhà thăm 我從來沒有登過他的門。 trước giờ tôi chưa đặt chân đến nhà anh ấy.

Cấu tạo: (đăng) + (môn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thăm ai đó tại nhà đến nhà。到對方住處。 登門拜訪 đến nhà thăm 我從來沒有登過他的門。 trước giờ tôi chưa đặt chân đến nhà anh ấy.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 上門。《三國演義》第六五回:「玄德親登門,請二人出仕。」《聊齋志異.卷五.封三娘》:「然貧賤者與貴人交,足未登門,先懷慚怍,恐為婢僕下眼覷,是以不果來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 到对方住处:~拜访|我从来没有登过他的门。

Eng

  • CC-CEDICT to visit sb at home
  • Cihui to visit sb at home