登陸
đăng lục
Hán Việt: đăng lục · Pinyin: dēng lù
Tổng quan
đổ bộ | lên bờ | đổ bộ (của bão, v.v.) | đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录)
Nghĩa
Việt
- Cihui đổ bộ | lên bờ | đổ bộ (của bão, v.v.) | đăng nhập (cách dùng sai thường gặp của 登錄|登录)
- Cihui đăng lục đăng lục ☆Lên bờ. Đổ bộ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.從水面登上陸地。《儒林外史》第四三回:「次日,風定開船,又行了幾程。大爺、二爺由水登陸。」 2.從水面登上敵方陸地作戰。如:「諾曼第登陸」。《隋書.卷四一.列傳.高熲》:「再三若此,賊以為常。後更集兵,彼必不信,猶豫之頃,我乃濟師,登陸而戰,兵氣益倍。」 3.到達。如:「登陸月球」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 渡过海洋或江河登上陆地,特指作战的军队登上敌方的陆地:~演习丨;台风~丨~月球;比喻商品打入某地市场:这种新型空调已经~上海市场。
Eng
- CC-CEDICT to land|to come ashore|to make landfall (of typhoon etc)|to log in (frequently used erroneous variant of 登錄|登录[deng1 lu4])
- Cihui to land; to come ashore; to make landfall (of typhoon etc); to log in (frequently used erroneous variant of 登錄|登录)