登頂
đăng đính
Hán Việt: đăng đính · Pinyin: dēng dǐng
Tổng quan
(nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa đen và nghĩa bóng) lên đến đỉnh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (登山运动员)登上顶峰,也用于比喻。
Eng
- CC-CEDICT (lit. and fig.) to get to the top
- Cihui 登頂 ēngdǐng v.o. reach the peak/summit (of a mountain)
ja
- JMdict climbing to the summit|summiting