登高

dēng gāo đăng cao

Hán Việt: đăng cao · Pinyin: dēng gāo

Tổng quan

1. lên cao; đăng cao; trèo lên cao; thăng tiến。上到高處。 登高望遠 lên cao nhìn xa 祝步步登高 chúc càng ngày càng thăng tiến. 2. leo núi; lên núi (phong tục cổ, leo núi vào tiết Trùng Dương)。古時風俗,重陽節登山叫登高。 重九登高 Trùng cửu đăng cao; leo núi vào tiết Trùng Dương.

Cấu tạo: (đăng) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. lên cao; đăng cao; trèo lên cao; thăng tiến。上到高處。 登高望遠 lên cao nhìn xa 祝步步登高 chúc càng ngày càng thăng tiến. 2. leo núi; lên núi (phong tục cổ, leo núi vào tiết Trùng Dương)。古時風俗,重陽節登山叫登高。 重九登高 Trùng cửu đăng cao; leo núi vào tiết Trùng Dương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.登上高處。《禮記.曲禮上》:「聽於無聲,視於無形,不登高,不臨深,不苟訾,不苟笑。」《史記.卷二七.天官書》:「登高而望之,下屬地者三千里。」 2.陰曆九月初九重陽節有登高的習俗。南朝梁.吳均〈續齊諧記〉:「汝南桓景隨費長房遊學,累年,長房謂曰:『九月九日汝家中當有災,宜急去,令家人各作絳囊盛茱萸以繫臂,登高飲菊花酒,此禍可除。』」景如言齊登山,夕還,見雞犬牛羊一時暴死,長房聞之曰:『此可代也。』今世人九日登高飲酒,婦人帶茱萸蓋本於此。」唐.王維〈九月九日憶山東兄弟〉詩:「遙知兄弟登高處,遍插茱萸少一人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上到高处:~望远丨;祝步步~;重阳节登山叫登高:重九~。

Eng

  • Cihui 登高 ēnggāo* v.o. ascend heights

ja

  • JMdict climbing up|climbing a height