發事 phát sự Hán Việt: phát sự Tổng quan xảy ra sự cố; xảy ra tai nạn; xảy ra chuyện. 發事地點 nơi xảy ra tai nạn Cấu tạo: 发 (phát) + 事 (sự)Hán Việtphát sựTừ loạiđộngCấu tạo发 + 事 · phát + sự nghĩa thành phần: phát + sự Nghĩa ViệtCihui 發事地點 Từ liên quan Gần nghĩa事世 · 事业 · 事主 · 事事 · 事件 · 事体 · 事例 · 事假