發付

fā fù phát phó

Hán Việt: phát phó · Pinyin: fā fù

Tổng quan

sai: sai bảo/sai khiến

Cấu tạo: (phát) + (phó)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sai: sai bảo/sai khiến
  • Cihui sai; sai bảo; sai khiến (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。打發(多見於早期白話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打發、處置。《清平山堂話本.合同文字記》:「倘若還鄉來時,那裡發付我孩兒,好煩惱人哉。」元.關漢卿《救風塵》第一折:「依著姨姨說,我且在客店中安下,看你怎麼發付我。」 2.發洩。元.關漢卿《玉鏡臺》第三折:「則見他無發付氳氳惡氣,急節裡不能勾步步相隨。」

Eng

  • Cihui 發付 fāfù v. 1. send; dispatch 2. dismiss; send away 3. while away (time)