發光
phát quang
Hán Việt: phát quang · Pinyin: fā guāng
Tổng quan
phát sáng; chiếu sáng; phát quang.; tỏa sáng
发出光亮或光芒:星星在夜空中闪闪~丨; 为祖国建设出一分力,发一分光。
1.放射光輝。唐.李賀〈日出行〉:「白日下崑崙,發光如舒絲。」 2.分送完了,什麼也沒剩下。如:「免費供人使用的試用品,一下就發光了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 1. give out light; shine 2. <phy.> luminesce; exhibit luminescence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放射光輝。唐.李賀〈日出行〉:「白日下崑崙,發光如舒絲。」 2.分送完了,什麼也沒剩下。如:「免費供人使用的試用品,一下就發光了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出光亮或光芒:星星在夜空中闪闪~丨; 为祖国建设出一分力,发一分光。
- Kaggle Zh-Vi aglow
Eng
- Cihui to emit light; to shine; to glow; to glisten; to be luminous
Đức
- Handedict leuchten
other
- Nguồn khác Chiếu ra ánh sáng
- Nguồn khác Tổ tiên đều là hoạn quan, sư mỗi khi thấy tội nhân liền than thở: “Người vốn không có tội mà chịu bởi vô minh che lấp; địa ngục vốn không song do túc nghiệp cảm ứng”
- Nguồn khác Liền phát nguyện đến chùa Thiếu Lâm xuất gia, chuyên nghiên cứu giới luật và giáo thừa
- Nguồn khác Về sau sư du phương đến núi Kê Túc xây cất chùa Thạch Chung, hoằng dương đạo pháp, người đời gọi là “Thạch Chung Phát Quang Thiền sư”