發光
phát quang
Hán Việt: phát quang · Pinyin: fā guāng
Tổng quan
phát sáng | chiếu sáng | rực rỡ | lấp lánh | phát quang
Nghĩa
Việt
- Cihui phát sáng | chiếu sáng | rực rỡ | lấp lánh | phát quang
- Cihui phát quang phát quang ☆Chiếu ra ánh sáng.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.放射光輝。唐.李賀〈日出行〉:「白日下崑崙,發光如舒絲。」 2.分送完了,什麼也沒剩下。如:「免費供人使用的試用品,一下就發光了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发出光亮或光芒:星星在夜空中闪闪~丨;为祖国建设出一分力,发一分光。
Eng
- CC-CEDICT to emit light; to shine; to glow; to glisten; to be luminous
- Cihui to emit light; to shine; to glow; to glisten; to be luminous