發冷
phát lãnh
Hán Việt: phát lãnh · Pinyin: fā lěng
Tổng quan
cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc) | cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng)
Nghĩa
Việt
- Cihui cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc) | cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng)
- Cihui phát lãnh phát lãnh ☆Nổi cơn lạnh (nói về người bệnh).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 身體感到寒冷。如:「你看你,全身上下手腳發冷,八成是得了風寒。」清.葉桂《臨證指南醫案》卷二:「至於陽明脉絡日衰。斯背先發冷。右脅痠疼。而咳吐不已。」
Eng
- CC-CEDICT to feel a chill (as an emotional response)|to feel cold (as a clinical symptom)
- Cihui to feel a chill (as an emotional response); to feel cold (as a clinical symptom)