發冷

fā lěngphát lãnh

Hán Việt: phát lãnh · Pinyin: fā lěng

Tổng quan

rét run; lạnh run

新华 · Tân Hoa Đại lục

身體感到寒冷。如:「你看你,全身上下手腳發冷,八成是得了風寒。」清.葉桂《臨證指南醫案》卷二:「至於陽明脉絡日衰。斯背先發冷。右脅痠疼。而咳吐不已。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 冷 (lãnh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ cơn sốt rét, cơn sốt run, cơn rùng mình sự lạnh giá, sự cảm hàn; phát lãnh: rét run/lạnh run; lạnh run
  • Tần suất từ Nổi cơn lạnh (nói về người bệnh).; ổi cơn lạnh (nói về người bệnh).; cảm thấy ớn lạnh (như một phản ứng cảm xúc) , cảm thấy lạnh (như một triệu chứng lâm sàng); rét run; lạnh run
  • Biên soạn feel cold/chilly

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體感到寒冷。如:「你看你,全身上下手腳發冷,八成是得了風寒。」清.葉桂《臨證指南醫案》卷二:「至於陽明脉絡日衰。斯背先發冷。右脅痠疼。而咳吐不已。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ague

Eng

  • Cihui to feel a chill (as an emotional response); to feel cold (as a clinical symptom)
  • Tần suất từ v.o. feel cold/chilly

other

  • Nguồn khác Nổi cơn lạnh (nói về người bệnh)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冷丁 · 冷了 · 冷俊 · 冷傲 · 冷僻 · 冷光 · 冷冬 · 冷冷