發凡

fā fánphát phàm

Hán Việt: phát phàm · Pinyin: fā fán

Tổng quan

tóm lược nội dung; trình bày tóm tắt

新华 · Tân Hoa Đại lục

陈述全书或某一学科的要旨:~起例(说明全书要旨,拟定编撰体例)丨《修辞学~》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

闡發全書要旨,摘舉書中大意。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「其發凡以言例,皆經國之常制。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「按春秋經傳,舉例發凡。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 凡 (phàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 發凡起例(說明全書要旨,擬定編撰體例)。
  • Biên soạn 發凡 fāfán v. <wr.> 1. introduce (a subject/book) 2. summarize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 闡發全書要旨,摘舉書中大意。晉.杜預〈春秋左氏傳序〉:「其發凡以言例,皆經國之常制。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「按春秋經傳,舉例發凡。」

Eng

  • Cihui 發凡 fāfán v. <wr.> 1. introduce (a subject/book) 2. summarize

Từ liên quan

Gần nghĩa

發凡起例 · 凡㾕 · 凡事 · 凡人 · 凡例 · 凡俗 · 凡僧 · 凡品