發包

fā bāo phát bao

Hán Việt: phát bao · Pinyin: fā bāo

Tổng quan

giao thầu | tóc búi giả

Cấu tạo: (phát) + (bao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giao thầu | tóc búi giả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將工程發交給包商承辦。如:「工程發包需選擇可靠的廠商。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把建筑、加工、订货等任务交给企业单位或个人承包。

Eng

  • CC-CEDICT to put out to contract
  • CC-CEDICT bun hair extension
  • Cihui to put out to contract