發墨
phát mặc
Hán Việt: phát mặc · Pinyin: fā mò
Tổng quan
nghiên mực: mài mực
Nghĩa
Việt
- Cihui nghiên mực: mài mực
- Cihui nghiên mực; mài mực (nghiên mài mực dễ đậm)。指硯台磨墨易濃。 這種硯石細膩如玉,發墨也快。 loại nghiên này mịn như ngọc, mài mực rất nhanh.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 墨錠磨出黑色墨汁的現象稱為「發墨」。宋.歐陽修〈硯譜〉:「歙石出於龍尾溪,其石堅勁,大抵多發墨,故前世多用之。」