發市

fā shì phát thị

Hán Việt: phát thị · Pinyin: fā shì

Tổng quan

mở hàng: bán mở hàng

Cấu tạo: (phát) + (thị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mở hàng: bán mở hàng
  • Cihui mở hàng; bán mở hàng。指商店等一天里第一次成交。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 開張,買賣首次成交。《初刻拍案驚奇》卷一:「豈知北京那年自交夏來,日日淋雨不晴,並無一毫暑氣,發市甚遲。」

Eng

  • Cihui 發市 fāshì v.o. begin business