發引
phát dẫn
Hán Việt: phát dẫn
Tổng quan
khiêng linh cữu: cất đám/động quan
Nghĩa
Việt
- Cihui khiêng linh cữu: cất đám/động quan
- Cihui em người chết đi chôn. phát dẫn phát dẫn ☆Đem người chết đi chôn. khiêng linh cữu; cất đám; động quan。古代出殯時送喪的人用紼牽引靈柩作前導,叫做發引。後來也指出殯時擡出靈柩。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引,引布,也稱為「紼」。發引指出殯時靈柩出發。《金瓶梅》第六五回:「內眷親戚,都來辭靈燒紙,大哭一場。到次日發引,先絕早抬出名旌,各項旛亭紙剳。」《紅樓夢》第一二回:「當下代儒料理喪事,各處去報喪,三日起經,七日發引,寄靈於鐵檻寺。」
Eng
- Cihui 發引 āyǐn v. leave for the place of burial (of a funeral procession)