发忿 phát phẫn Hán Việt: phát phẫn Tổng quan Cấu tạo: 发 (phát) + 忿 (phẫn)Hán Việtphát phẫnCấu tạo发 + 忿 · phát + phẫn nghĩa thành phần: phát + phẫn Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 自覺不滿足,而奮力為之。《儒林外史》第一六回:「到家並發忿加意用功。府考、院考的時候,你再來見我。」也作「發憤」。