發怔
phát chinh
Hán Việt: phát chinh · Pinyin: fā zhēng
Tổng quan
bị bối rối | không biết phải làm sao
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bối rối | không biết phải làm sao
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因心神不貫注而眼睛呆視的樣子。《紅樓夢》第二九回:「話說寶玉正自發怔,不想黛玉將手帕甩了起來。」也作「發楞」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发呆。
Eng
- CC-CEDICT baffled|nonplussed
- Cihui baffled; nonplussed