發性
phát tính
Hán Việt: phát tính
Tổng quan
發脾氣。《雅俗稽言.卷二一.人物發性》:「俗呼暴怒曰發性,笠澤叢書:『先主性猾急,遇事發作,輒不能忍,尋復悔之。』」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 nổi nóng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發脾氣。《雅俗稽言.卷二一.人物發性》:「俗呼暴怒曰發性,笠澤叢書:『先主性猾急,遇事發作,輒不能忍,尋復悔之。』」
Hán Việt: phát tính
發脾氣。《雅俗稽言.卷二一.人物發性》:「俗呼暴怒曰發性,笠澤叢書:『先主性猾急,遇事發作,輒不能忍,尋復悔之。』」