發悶

phát muộn

Hán Việt: phát muộn

Tổng quan

khó chịu

Cấu tạo: (phát) + (muộn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khó chịu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 氣壓低、天氣悶熱、空氣不流通。如:「今天天氣發悶。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中感覺鬱悶、不快樂。《紅樓夢》第九回:「襲人早已把書筆文物包好,收拾得停停妥妥,坐在炕沿上發悶。」

Eng

  • Cihui 發悶 āmēn v.o. 1. be stuffy (of weather/etc.) 2. be muffled (of sound/etc.) 3. be vexed 4. feel depressed; be in low spirits