發懶

fā lǎn phát lại

Hán Việt: phát lại · Pinyin: fā lǎn

Tổng quan

đổ lười: đâm ra lười biếng/sinh ra lười biếng

Cấu tạo: (phát) + (lại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổ lười: đâm ra lười biếng/sinh ra lười biếng
  • Cihui đổ lười; đâm ra lười biếng; sinh ra lười biếng (do sức khoẻ hoặc tâm trạng không tốt)。因身體或心情不好,懶得動。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 感覺慵懶無力。《紅樓夢》第六七回:「我那兩日不是覺著發懶,渾身發熱?」《鏡花緣》第九一回:「老翁道:『笑話倒也不難。就只今日飲食不消,身子甚覺發懶。』」

Eng

  • Cihui 發懶 ālǎn* v.o. feel lazy/languid