發擿
phát trích
Hán Việt: phát trích · Pinyin: fā tī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.揭發、舉發。《後漢書.卷三八.張法滕馮度楊列傳.法雄》:「善政事,好發擿姦伏。」 2.闡發。《南史.卷五二.梁宗室列傳下.鄱陽忠烈王恢》:「七歲能通孝經、論語義,發擿無遺。」
Hán Việt: phát trích · Pinyin: fā tī