發文
phát văn
Hán Việt: phát văn · Pinyin: fā wén
Tổng quan
ban hành văn bản | văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành | tin nhắn đi | (Internet) đăng bài trực tuyến
Nghĩa
Việt
- Cihui ban hành văn bản | văn bản được cơ quan có thẩm quyền ban hành | tin nhắn đi | (Internet) đăng bài trực tuyến
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 發出公文。如:「發文日期」、「發文字號」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ;发出公文:中央三个单位联合~;发出的公文:~簿(登记发文的本子)。
Eng
- CC-CEDICT to issue a document|document issued by an authority|outgoing messages|(Internet) to post an article online
- Cihui 發文 āwén v.o. dispatch ◆n. outgoing message M:¹tiáo/¹zé