發春

fā chūn phát xuân

Hán Việt: phát xuân · Pinyin: fā chūn

Tổng quan

động dục

Cấu tạo: (phát) + (xuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui động dục

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.春氣發動,春天的開始。指陰曆正月。《後漢書.卷二八下.馮衍傳》:「開歲發春兮,百卉含英。」 2.指動物發情。如:「昨夜一隻發春的貓叫了整晚,吵得大家都睡不著覺。」

Eng

  • CC-CEDICT in heat
  • Cihui in heat